sự thể nghiệm
danh từ
1.たいけん 「体験」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thể nghiệm

1. trong cuốn tiểu thuyết anh ta ghi lại những thể nghiệm của bản thân
彼は小説に自己の体験のみを書く

Kanji liên quan

THỂタイ、テイ
NGHIỆMケン、ゲン