sự thêm và bớt
câu, diễn đạt
1.ぬきさし 「抜き差し」 [BẠT SAI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thêm và bớt

1. Rơi vào tình thế không thể tự mình làm được gì
抜き差しならぬ羽目に陥る

Kanji liên quan

SAI
BẠTバツ、ハツ、ハイ