sự thi đấu
danh từ
1.そうだつ 「争奪」​​
2.そうだつせん 「争奪戦」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thi đấu

1. Cuộc thi đấu giành cúp vô địch.
優勝杯争奪戦
2. Tổ chức cuộc thi chọn người tài năng nhất.
一番才能のある人材をめぐって争奪戦を行う
3. Tham gia cuộc thi giành chức vô địch.
優勝杯争奪戦に出る

Kanji liên quan

TRANHソウ
CHIẾNセン
ĐOẠTダツ