sự thi đỗ
danh từ
1.ごうかく 「合格」​​
2.とうだい 「登第」 [ĐĂNG ĐỆ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thi đỗ

1. Chúc mừng cậu đã thi đỗ đại học.
大学入試合格おめでとう。

Kanji liên quan

CÁCHカク、コウ、キャク、ゴウ
ĐỆダイ、テイ
ĐĂNGトウ、ト、ドウ、ショウ、チョウ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ