sự thích đáng
danh từ
1.だとう 「妥当」​​
2.てきせつ 「適切」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thích đáng

1. Cập nhật và sửa đổi sẽ được thông báo thích đáng kịp thời
更新と変更は適切かつ適時に伝えられる

Kanji liên quan

ĐƯƠNGトウ
THỎA
THIẾTセツ、サイ
THÍCHテキ