sự thích hợp
danh từ
1.てきごう 「適合」​​
2.てきせい 「適正」 [THÍCH CHÍNH]​​
3.てきせつ 「適切」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thích hợp

1. thích nghi với thực tế
〜という現実に適合させる
2. chuyển tác phẩm gốc phù hợp với văn hóa của người đọc
原作を読者の文化的世界に適合させることによって変える
3. phù hợp với thông tin chứa trong cơ sở dữ liệu
〜とデータベース内にある情報を適合させる
4. vấn đề không chỉ để chắc chắn rằng phương pháp đó hoàn toàn phù hợp mà còn đảm bảo việc quản lý cũng được tiến hành một cách thích hợp
システムが適正であるかどうかだけでなく適切な運営が行われているかどうかを確かめるのも問題となっている。
5. người đàm phán về việc bảo vệ trẻ em sẽ quyết định bài báo cáo này có phù hợp hay không?
その報告が適切かどうかは、児童保護専門の相談員が決定します
Xem thêm

Kanji liên quan

CHÍNHセイ、ショウ
THIẾTセツ、サイ
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
THÍCHテキ