sự thích thú đến phát run
câu, diễn đạt
1.つうかい 「痛快」 [THỐNG KHOÁI]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thích thú đến phát run

1. cách nói chuyện thú vị
痛快な話ぶり
2. sự trả thù ngọt ngào
痛快な復しゅう

Kanji liên quan

KHOÁIカイ
THỐNGツウ