sự thiên phú
danh từ
1.てんぷ 「天賦」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiên phú

1. người diễn viên rõ ràng là có tài năng thiên phú
明らかに天賦の才能を持った俳優

Kanji liên quan

THIÊNテン
PHÚフ、ブ