sự thiệt hại
1.きそん 「毀損」​​
danh từ
2.きそん 「き損」​​
3.けっそん 「欠損」​​
4.そうしつ 「喪失」​​
5.そんがい 「損害」​​
6.だげき 「打撃」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiệt hại

1. mưa lớn đã gây thiệt hại cho lúa
豪雨は稲に損害を与えた
2. thiệt hại ở mức độ nào?
どの程度の損害でしたか

Kanji liên quan

KHIẾMケツ、ケン
THẤTシツ
KÍCHゲキ
ĐẢダ、ダアス
HẠIガイ
TỔNソン
TANG,TÁNGソウ
HỦY