sự thiếu
1.けつぼう 「欠乏」​​
danh từ
2.けつじょ 「欠如」​​
3.ふってい 「払底」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu

1. Không đủ phản ứng đối với sự kích thích bên ngoài
外的刺激に対する反応性の欠如
2. Thiếu sự chắc chắn có tính khoa học hoàn toàn
完全な科学的確実性の欠如
3. thiếu nhân tài
人材の払底
4. Thiếu sự viện trợ về mặt kỹ thuật tiên tiến đối với ~
〜に対する高度な技術的支援の欠如
5. Thiếu sự hợp tác về ~
〜に関する協力の欠如
Xem thêm

Kanji liên quan

PHẤTフツ、ヒツ、ホツ
KHIẾMケツ、ケン
PHẠPボウ
ĐỂテイ
NHƯジョ、ニョ