sự thiếu độ lượng
danh từ
1.きょうりょう 「狭量」​​
2.へんきょう 「偏狭」​​
câu, diễn đạt
3.きょうりょう 「狭量」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu độ lượng

1. biểu hiện thiếu độ lượng điển hình
典型的な偏狭振りを示す

Kanji liên quan

HIỆPキョウ、コウ
LƯỢNGリョウ
THIÊNヘン