sự thiếu ngủ
danh từ
1.すいみんぶそく 「睡眠不足」​​
2.ねぶそく 「寝不足」 [TẨM BẤT TÚC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu ngủ

1. Sự thiếu ngủ sẽ gây ảnh hưởng sau này.
寝不足は後でこたえる。
2. Gần đây tôi bị thiếu ngủ nên thường ngủ gà ngủ gật khi làm việc.
どうも最近は寝不足気味で, 仕事中についうとうとしてしまう.

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
TẨMシン
THỤYスイ
TÚCソク
MIÊNミン