sự thiếu nhân lực
danh từ
1.けついん 「欠員」​​
câu, diễn đạt
2.けついん 「欠員」​​
câu, diễn đạt
3.てぶそく 「手不足」 [THỦ BẤT TÚC]​​
4.ひとでぶそく 「人手不足」 [NHÂN THỦ BẤT TÚC]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu nhân lực

1. Tôi đã đăng ký xin việc sau khi công ty X thông báo về sự thiếu nhân lực ở phòng xuất bản nhưng cuối cùng thì bạn tôi đã giành được vị trí đó
私はX社が広報部門の欠員を発表した際、求人に応募したが、同じく応募していた私の友人が、結局そのポストを得た
2. Theo như lời giới thiệu của ông Richard Lee, tôi viết thư này để tìm hiểu về việc thiếu nhân lực của công ty ông
リチャード・リー氏のご推薦により、御社の欠員についてご連絡申し上げます
3. Cảm thấy quan tâm đủ đến vấn đề thiếu nhân lực
人手不足問題の矛先が介護のずさんさに向けられているように感じる
4. Do có sự thiếu nhân lực nên khuyến khích việc nhập cư từ nước ngoài
人手不足の高まりを考え海外からの移住を促進する
5. Vì thiếu nhân lực nên có trường hợp mất hơn 4 ngày mới trả lời được câu hỏi của khách hàng
人手不足のためお客様のご質問にお答えするのに4日以上かかる場合がございます.
Xem thêm

Kanji liên quan

KHIẾMケツ、ケン
BẤTフ、ブ
VIÊNイン
NHÂNジン、ニン
THỦシュ、ズ
TÚCソク