sự thiếu suy nghĩ
danh từ
1.けいそつ 「軽率」​​
câu, diễn đạt
2.けいそつ 「軽率」​​
câu, diễn đạt
3.めった 「滅多」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu suy nghĩ

1. Thật không thận trọng (thiếu suy nghĩ) khi trình bày ý kiến của mình mạnh mẽ đến như vậy
あんなに強く自分の意見を述べたのは軽率だった
2. Hành động thiếu suy nghĩ và vô lễ
軽率で無礼な行為
3. Anh ấy thật thiếu suy nghĩ khi nói đùa tại lễ tang
お葬式で冗談を言ったりして、彼は軽率だった

Kanji liên quan

ĐA
XUẤTソツ、リツ、シュツ
DIỆTメツ
KHINHケイ