sự thiếu thận trọng
1.めった 「滅多」​​
danh từ
2.けいそつ 「軽率」​​
câu, diễn đạt
3.けいそつ 「軽率」​​
câu, diễn đạt
4.めちゃめちゃ 「目茶目茶」​​
5.やたらに 「矢鱈に」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu thận trọng

1. Thật thiếu thận trọng (thiếu suy nghĩ) khi trình bày ý kiến của mình mạnh mẽ đến như vậy
あんなに強く自分の意見を述べたのは軽率だった
2. Thật thiếu thận trọng (bất cẩn, khinh suất) khi cho xem ví của mình
財布を見せたのは軽率だった

Kanji liên quan

TUYẾTセツ
ĐA
MỤCモク、ボク
TRÀチャ、サ
XUẤTソツ、リツ、シュツ
DIỆTメツ
THỈ
KHINHケイ