sự thiếu thốn
danh từ
1.きゅうぼう 「窮乏」​​
2.けつぼう 「欠乏」​​
3.しんさん 「辛酸」​​
4.てうす 「手薄」 [THỦ BẠC]​​
5.とうたい 「凍餒」 [ĐÔNG ?]​​
6.とうだい 「凍餒」 [ĐÔNG ?]​​
7.ふそく 「不足」​​
8.ふってい 「払底」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu thốn

1. Trải qua cuộc sống thiếu thốn trong một khoảng thời gian dài
長い窮乏生活に苦しむ
2. Cuộc sống thiếu thốn
窮乏生活
3. Thiếu thốn do chiến tranh
戦争による窮乏
4. thiếu thốn hai mặt A và B
AとBの両方の欠乏

Kanji liên quan

PHẤTフツ、ヒツ、ホツ
KHIẾMケツ、ケン
BẤTフ、ブ
PHẠPボウ
ĐỂテイ
TÂNシン
ĐÔNGトウ
TOANサン
CÙNGキュウ、キョウ
THỦシュ、ズ
TÚCソク
BẠCハク