sự thiếu vận động
câu, diễn đạt
1.うんどうぶそく 「運動不足」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thiếu vận động

1. Dạo này, do thiếu vận động nên tôi cảm thấy không được khoẻ.
この頃運動不足のため気分がぱっとしません。

Kanji liên quan

BẤTフ、ブ
ĐỘNGドウ
TÚCソク
VẬNウン