sự thịnh vượng
danh từ
1.こうりゅう 「興隆」​​
2.しんさく 「振作」 [CHẤN TÁC]​​
3.せいだい 「盛大」​​
4.ぜんせい 「全盛」​​
5.にぎわい 「賑わい」 [CHẨN]​​
6.はんじょう 「繁昌」 [PHỒN XƯƠNG]​​
7.はんじょう 「繁盛」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thịnh vượng

1. sự thịnh vượng của việc kinh doanh thiết bị cổng truyền thông máy tính
ドットコムビジネスの興隆
2. Không thể nhận ra sự thịnh vượng trước đây của thành phố
町には往年の賑わいは見られない.

Kanji liên quan

THỊNHセイ、ジョウ
TÁCサク、サ
XƯƠNGショウ
CHẤNシン
PHỒNハン
ĐẠIダイ、タイ
TOÀNゼン
LONGリュウ
HƯNGコウ、キョウ
CHẨNシン