sự thở dài
danh từ
1.たんそく 「嘆息」​​
2.ちょうたん 「長嘆」 [TRƯỜNG THÁN]​​
3.ちょうたん 「長歎」 [TRƯỜNG THÁN]​​
4.といき 「吐息」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thở dài

1. Với tiếng thở dài.
嘆息しながら
2. thở phào nhẹ nhõm
内心で安堵の吐息をつく
3. Đồng loạt thở dài trước tin buồn.
この悲報に一同深く嘆息した.
4. hơi thở của ai phả vào cổ
首筋に(人)の吐息を感じる

Kanji liên quan

TỨCソク
THÁNタン
THỔ
THÁNタン
TRƯỜNGチョウ