sự thoải mái
danh từ
1.かいてき 「快適」​​
2.きがる 「気軽」​​
3.きらく 「気楽」​​
4.のびのび 「伸び伸び」​​
5.ひょうひょう 「漂々」​​
6.ゆらく 「愉楽」​​
7.ゆるやか 「緩やか」​​
8.リベラル​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thoải mái

1. cực kỳ thoải mái và hạnh phúc
非常に快適かつ幸せで
2. xin đừng ngại (cứ thoải mái) liên hệ với bất kì ai trong đại lí bán hàng của chúng tôi vào bất kì lúc nào
弊社の営業担当者まで、いつでもお気軽にご連絡ください
3. khi nào ghé qua thì đừng ngại (cứ thoải mái) vào nhà tớ uống tách trà nhé
近くにお越しの際は、是非お茶を飲みに気軽にお立ち寄りください
4. thấy thoái mái (nhẹ nhõm) khi tham gia vào cuộc thi đấu
気軽に競技に参加する
5. làm cho thoải mái (nhẹ nhõm, dễ chịu) hơn một chút
ちょっと気楽にさせる
Xem thêm

Kanji liên quan

LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
KÉP
THÂNシン
KHOÁIカイ
DU
HOÃNカン
KHÍキ、ケ
KHINHケイ
THÍCHテキ
PHIÊUヒョウ