sự thọc mạch
danh từ
1.ものずき 「物好き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thọc mạch

1. Tôi không phải làm việc vì sự hiếu kỳ đâu.
私は物好きに働いているのではない.

Kanji liên quan

VẬTブツ、モツ
HẢOコウ