sự thông báo
danh từ
1.アドバタイズメント​​
2.けいじ 「掲示」​​
3.せんげん 「宣言」​​
4.つうたつ 「通達」​​
5.つうち 「通知」​​
6.ひょうき 「表記」​​
7.ほうどう 「報道」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thông báo

1. đưa thông báo tuyển dụng người mới
新人募集の掲示を出す
2. đưa ra thông báo yêu cầu hạn chế sử dụng điện thoại di động với khách hàng
お客に対して携帯電話の使用を控えるように求める掲示を出す
3. thông tin an toàn được thông báo bằng apphich để gần cửa ra vào
安全情報は入り口付近のポスターに掲示してあります
4. áp dụng thẻ ATM trên thế giới được thông báo
〜が掲示されている世界中のATMで利用できる
5. thông báo cấm hút thuốc
禁煙の掲示
Xem thêm

Kanji liên quan

NGÔNゲン、ゴン
THỊジ、シ
ĐẠOドウ、トウ
THÔNGツウ、ツ
BÁOホウ
TUYÊNセン
YẾTケイ
TRI
BIỂUヒョウ
ĐẠTタツ、ダ