sự thông báo (trên đài, TV...)
danh từ
1.アナウンス​​
câu, diễn đạt
2.アナウンス​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thông báo (trên đài, TV...)

1. thông báo hướng dẫn lên máy bay trước khi cất cánh khoảng ... phút
出発の_分前に搭乗案内のアナウンスをかける
2. tôi đã không nghe được bản thông cáo đó
私にはそのアナウンスが聞こえなかった