sự thông hiểu
danh từ
1.そつう 「疎通」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thông hiểu

1. Phương tiện để thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau tại nơi làm việc.
職場での意思の疎通を向上させるための手段
2. Nghĩ cách để thông hiểu ý tứ với ai đó.
(人)と意思の疎通をし合う方法を考える

Kanji liên quan

THÔNGツウ、ツ
ソ、ショ