sự thống kê
danh từ
1.とうけい 「統計」 [THỐNG KẾ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thống kê

1. Theo thống kê thì tỷ lệ tử vong do bệnh ung thư phổi hiện đang tăng.
統計によると肺がんによる死亡率は増えている。

Kanji liên quan

KẾケイ
THỐNGトウ