sự thông minh
danh từ
1.インテリジェンス​​
2.インテリジェント​​
3.きち 「機智」 [CƠ TRÍ]​​
4.しゅんびん 「俊敏」​​
5.たくみ 「巧み」​​
6.ちせい 「知性」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thông minh

1. trí thông minh của máy vi tính (computer intelligence)
コンピュータ・インテリジェンス
2. hệ thống bàn phím thông minh
インテリジェント・キーボード・システム
3. Do đẹp trai nên mọi người đánh giá thấp sự thông minh của anh ấy.
彼はとてもハンサムだったので、知性については過小評価された
4. Sau khi qua một độ tuổi nào đó, bạn muốn người khác nghĩ mình là người có sự thông hiểu tương đương với tuổi của mình.
ある年齢を過ぎれば、それなりの知性があると人からは思われたいものだ。
5. hệ thống quản lí dữ liệu thông minh
インテリジェント・データベース管理システム

Kanji liên quan

MẪNビン
XẢOコウ
CƠ,KY
TÍNH,TÁNHセイ、ショウ
TRÍ
TUẤNシュン
TRI