sự thông quan
danh từ
1.つうかん 「通関」 [THÔNG QUAN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thông quan

1. chi phí bưu điện cho việc thông quan
通関に伴う郵便局の取扱手数料
2. mất __ phút để làm thủ tục hải quan tại ~.
〜での通関に_分かけられる

Kanji liên quan

THÔNGツウ、ツ
QUANカン