sự thông thường
danh từ
1.あたりまえ 「当たり前」​​
2.いつも 「何時も」​​
3.じょうき 「常軌」​​
4.じょうむ 「常務」​​
5.つうじょう 「通常」​​
6.ふだん 「普段」​​
7.ふつう 「普通」​​
8.レギュラー​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thông thường

1. mùa đông trời lạnh là thông thường.
冬になれば寒いのは当たり前だ
2. Trong năm, chúng ta sẽ kinh doanh như thông thường
年内は通常どおり営業します。

Kanji liên quan

TIỀNゼン
ĐƯƠNGトウ
THÔNGツウ、ツ
THƯỜNGジョウ
PHỔ
ĐOẠNダン、タン
QUỸ,QUĨ
THỜI,THÌ
VỤ