sự thu hoạch
danh từ
1.いねかり 「稲刈り」​​
2.かりいれ 「刈り入れ」​​
3.しゅうかく 「収穫」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thu hoạch

1. Mùa thu hoạch không bội thu
刈りが悪い
2. Mùa thu hoạch lúa mạch
麦刈り
3. Ngũ cốc sắp đến mùa thu hoạch
刈り入れ間近の穀物
4. Mùa thu hoạch
刈り入れの時節

Kanji liên quan

NGẢIガイ、カイ
NHẬPニュウ、ニッ
THU,THÂUシュウ
ĐẠOトウ、テ
HOẠCHカク