sự thu hút
danh từ
1.アトラクション​​
2.アピール​​
3.こうぼ 「公募」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thu hút

1. huy động (thu hút) tiền vốn
資金公募
2. để thu hút khách tham quan, khu vui chơi giải trí đó đã cho xây dựng thêm rất nhiều công trình mới, hấp dẫn
その遊園地は、お客を呼び戻そうと新しいアトラクションを建設した。
3. có 1 sức thu hút mạnh đối với cái gì
〜に強くアピールする
4. cuốn sách đó đã thu hút rất nhiều người
その本は多くの人々にアピールした
5. thu hút các chuyên gia
専門家の一般公募

Kanji liên quan

CÔNGコウ、ク
MỘ