sự thu xếp
danh từ
1.もうしあわせ 「申し合わせ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thu xếp

1. hai người thu xếp hẹn gặp tại nhà ga vào ngày mai.
二人は翌日に駅で落ち合うことを申し合わせた

Kanji liên quan

THÂNシン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ