sự thừa nhận đặc biệt
câu, diễn đạt
1.とくにん 「特認」 [ĐẶC NHẬN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thừa nhận đặc biệt

1. trường đựoc cấp phép đặc biệt loại mô hình nhỏ
小規模特認校
2. chấp nhận chính thức
正式な特認

Kanji liên quan

ĐẶCトク
NHẬNニン