sự thua trận
danh từ
1.はいせん 「敗戦」​​
2.はいぼく 「敗北」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thua trận

1. nước thua trận
敗戦国
2. Rút ra bài học từ sự thất bại.
敗北から教訓を得る
3. Sự thất trận trong cuộc tranh cử tổng thống của bang Florida năm 2000 đã phủ một đám mây đen lên hội nghị này.
2000年大統領選挙の際のフロリダ州での敗北がその会議に暗い影を落としていた

Kanji liên quan

CHIẾNセン
BẮCホク
BẠIハイ