sự thuận tiện
danh từ
1.つごう 「都合」​​
2.べん 「便」 [TIỆN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thuận tiện

1. Một khách sạn lớn được xây dựng tiện nghi phục vụ cho người nước ngoài.
外人観光客の便を図って大きなホテルが建てられた.
2. Từ ga đên suối nước nóng đi bằng xe buýt rất tiện.
駅からその温泉地まではバスの便がある.

Kanji liên quan

TIỆNベン、ビン
HỢP,CÁPゴウ、ガッ、カッ
ĐÔト、ツ