sự thực
danh từ
1.じじつ 「事実」​​
2.じつ 「実」​​
3.じっさい 「実際」​​
4.まこと 「誠」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thực

1. làm sáng tỏ sự thực
事実を明らかにする
2. xin chân thành cảm ơn vì sự tiếp đón nồng hậu trong thời gian tôi ở lại đây.
そちらに訪問した際は温かく迎えてくださり、誠にありがとうございました。

Kanji liên quan

THỰCジツ、シツ
SỰジ、ズ
TẾサイ
THÀNHセイ