sự thức dậy sớm
câu, diễn đạt
1.はやおき 「早起き」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thức dậy sớm

1. Muốn chiến thắng ác quỷ phải dậy sớm.
悪魔をだまそうとする者は早起きしなければならない。/悪魔に勝とうとするなら、あらゆる手を尽くさなければならない。
2. Sao bạn không dậy sớm để học bài? Nếu bạn dậy sớm thì đầu óc sẽ hoàn toàn tỉnh táo khi làm bài kiểm tra.
早起きして勉強すれば?早起きすればテスト受ける頃にはすっかり目も覚めてるよ。

Kanji liên quan

TẢOソウ、サッ
KHỞI