sự thực hành
danh từ
1.ならいごと 「習い事」 [TẬP SỰ]​​
2.なれ 「慣れ」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thực hành

1. Công việc này cần phải có sự thực hành.
この仕事には〜が必要だ。

Kanji liên quan

SỰジ、ズ
TẬPシュウ、ジュ
QUÁNカン