sự thường xuyên
danh từ
1.いつも 「何時も」​​
2.おさだまり 「お定まり」​​
3.ふだん 「普段」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thường xuyên

1. Vì cô ấy thường xuyên học bài nên không thể trượt trong kỳ thi được
彼女は何時も勉強しているので、試験に失敗出来はずがない
2. Chiến tranh thường xuyên xảy ra
何時も戦争している
3. tiền trợ cấp thường xuyên
お定まりの祝儀

Kanji liên quan

ĐỊNHテイ、ジョウ
PHỔ
ĐOẠNダン、タン
THỜI,THÌ