sự thuyết trình
1.こうしゃく 「講釈」 [GIẢNG THÍCH]​​
danh từ
2.えんぜつ 「演説」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự thuyết trình

1. Tại buổi nói chuyện, ông ta có bài thuyết trình về ý nghĩa của hiệp ước hòa bình hữu nghị NhậtTrung.
その集会で彼は日中平和友好条約の意義について演説した。
2. Bài thuyết trình đó chán đến mức tôi đã suýt ngủ gật
その講釈はあまりにも退屈で、もうちょっとで居眠りをするところだった

Kanji liên quan

GIẢNGコウ
THUYẾTセツ、ゼイ
DIỄNエン
THÍCHシャク、セキ