sự tỉ mỉ
1.しゅうとう 「周到」​​
danh từ
2.きくばり 「気配り」​​
3.しょうじゅつ 「詳述」​​
4.せいみつ 「精密」​​
5.にゅうねん 「入念」​​
6.めんみつ 「綿密」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tỉ mỉ

1. hiểu được sự chu đáo (tỉ mỉ) của ai đó khi giải quyết các vấn đề trong giao dịch kinh doanh
ビジネス取引をする上での(人)の気配りを理解する
2. công việc (đòi hỏi) sự chu đáo (tỉ mỉ)
気配りのいる仕事

Kanji liên quan

TINHセイ、ショウ、シヤウ
NHẬPニュウ、ニッ
NIỆMネン
THUẬTジュツ
PHỐIハイ
MIÊNメン
MẬTミツ
TƯỜNGショウ
KHÍキ、ケ
ĐÁOトウ
CHUシュウ