sự tỉa bớt
danh từ
1.えだきり 「枝切り」​​
2.てきしん 「摘心」 [TRÍCH TÂM]​​
3.てきしん 「摘芯」 [TRÍCH ?]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tỉa bớt

1. Kéo tỉa cây
高枝切り
2. Người tỉa cây
高枝切りばさみ

Kanji liên quan

TÂMシン
CHI
TRÍCHテキ
THIẾTセツ、サイ