sự tích luỹ
danh từ
1.ちくせき 「蓄積」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tích luỹ

1. Trong bữa ăn, chúng ta thường tích lũy rất nhiều các loại hóa chất đa dạng khác nhau mà hiệu quả của chúng đôi khi chính chúng ta cũng không biết
我々は蓄積効果不明の様々な化学物質を食物を通じて体内に取り入れている.
2. Quá trình tích lũy lâu dài các chất nông dược trong cơ thể con người
長期にわたる農薬の体内蓄積

Kanji liên quan

TÍCHセキ
SÚCチク