sự tiến cử
danh từ
1.おすすめ 「お奨め」​​
2.しゅしょう 「首唱」​​
3.すいしょう 「推奨」​​
4.すいせん 「推薦」​​
5.たせん 「他薦」 [THA TIẾN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiến cử

1. Ứng cử viên được tiến cử.
他薦の候補者
2. Tôi nghĩ rằng bạn có thể tiến cử ai đó làm đội trưởng
あなたならチームリーダーになれる人をどなたか推薦してくださると思いました。

Kanji liên quan

TƯỞNGショウ、ソウ
XƯỚNGショウ
THA
SUY,THÔIスイ
THỦシュ
TIẾNセン