sự tiến thẳng
danh từ
1.ちょくしん 「直進」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiến thẳng

1. Ngăn cản xe cộ không được đi thẳng qua
車両が直進できないようにする
2. Ánh sáng truyền theo đường thẳng
直進するはずの光線

Kanji liên quan

TIẾN,TẤNシン
TRỰCチョク、ジキ、ジカ