sự tiếp đãi
danh từ
1.おうせつ 「応接」​​
2.おうたい 「応対」​​
3.かんたい 「歓待」​​
4.せったい 「接待」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiếp đãi

1. cảm ơn sự tiếp đãi nồng hậu của ai
(人)が大いに歓待してくれたことに感謝する
2. tiếp đãi với tâm trạng thoải mái tự nhiên
自然な気持ちからの歓待
3. tiếp đãi người khác bằng cả tấm lòng
(人)へ与えられた心からの歓待

Kanji liên quan

ỨNGオウ、-ノウ、ヨウ
ĐỐIタイ、ツイ
HOANカン
ĐÃIタイ
TIẾPセツ、ショウ