sự tiếp nhận
danh từ
1.うけつけ 「受け付け」​​
2.うけつけ 「受付」​​
3.じゅり 「受理」​​
4.のうじゅ 「納受」 [NẠP THỤ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiếp nhận

1. Van nài bác sĩ tiếp nhận bệnh nhân mới
新患を受け付けてくれるように近隣の医師に頼む
2. Những trang Web không tuân theo luật pháp sẽ không được chấp nhận vào cơ sở dữ liệu.
本データベースでは、非合法なウェブサイトは受け付けておりません。
3. Nơi tiếp nhận nộp đơn và yêu cầu
申請・届出の受付
4. Nơi tiếp nhận nộp đơn
出願書類受付

Kanji liên quan

PHÓ
NẠPノウ、ナッ、ナ、ナン、トウ
THỤ,THỌジュ