sự tiếp thị
danh từ
1.しはん 「市販」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiếp thị

1. Nó cần được kết hợp với các yếu tố hướng tới người tiêu dùng được tiếp thị trên thị trường thông thường
一般に市販されている消費者向けコンポーネントと組み合わすことができなければならない
2. Bả chuột có bán trên thị trường
市販されているハムスターの食料

Kanji liên quan

THỊ
PHIẾNハン