sự tiếp thu
danh từ
1.ゲイン​​
2.うけつけ 「受付」​​
3.じゅり 「受理」​​
4.りかい 「理解」​​
câu, diễn đạt
5.ゲイン​​
danh từ
6.うけつけ 「受け付け」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiếp thu

1. Nơi tiếp nhận nộp đơn
出願書類受付
2. Van nài bác sĩ tiếp nhận bệnh nhân mới
新患を受け付けてくれるように近隣の医師に頼む
3. Nơi tiếp nhận nộp đơn và yêu cầu
申請・届出の受付
4. sự tiếp thu kỹ càng đối với...
...に対するより深い理解

Kanji liên quan

PHÓ
GIẢIカイ、ゲ
THỤ,THỌジュ