sự tiếp viện
danh từ
1.えんぐん 「援軍」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiếp viện

1. cử quân tiếp viện
援軍を派遣する
2. gửi quân tiếp viện
援軍を送る
3. tướng quân yêu cầu cử quân tiếp viện
将軍は援軍を求めた
4. quân tiếp viện từ nước ngoài
(外国からの)援軍

Kanji liên quan

VIỆN,VIÊNエン
QUÂNグン