sự tiết kiệm
danh từ
1.おとく 「お徳」​​
2.けんやく 「倹約」​​
3.セーブ​​
4.せっけん 「節倹」​​
5.せつやく 「節約」​​
6.ちょちく 「貯蓄」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ sự tiết kiệm

1. kích thước tiết kiệm
お徳用サイズ
2. người sống tiết kiệm
〜家
3. Tôi chẳng có đủ tiền để chuyển vào tiết kiệm.
貯蓄に回す金なんかないよ。

Kanji liên quan

ƯỚCヤク
TIẾTセツ、セチ
KIỆMケン
TRỮチョ
SÚCチク
ĐỨCトク